mở hàng

Học thuật
Thân thiện
mở hàng

Mẹ mua một ổ bánh mì để mở hàng cho ngày mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thực hiện giao dịch mua bán đầu tiên trong ngày: Hành động của người bán bán được món hàng đầu tiên trong ngày hoặc của người mua mua được món hàng đầu tiên trong ngày từ một cửa hàng.
    • Cho tiền mừng tuổi trẻ em vào dịp Tết (cách dùng ): Hành động tặng tiền lì xì cho trẻ em với mong muốn may mắn, khởi đầu tốt đẹp trong năm mới.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa giao dịch đầu tiên):

    • Sáng nay, bác bán hàng rong rất vui vừa mở hàng được một cam. (Người bán hàng rong vui mừng đã giao dịch bán đầu tiên.)
    • Tôi thường mở hàngtiệm tạp hóa đầu ngõ mỗi sáng. (Tôi thường người mua đầu tiêncửa hàng tạp hóa.)
  • Động từ (nghĩa mừng tuổi, cách dùng ):

    • Ngày xưa, ông bà thường mở hàng cho con cháu bằng những đồng xu mới. (Vào dịp Tết, ông bà thường lì xì cho con cháu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bán mở hàng": Chỉ việc người bán thực hiện giao dịch bán hàng đầu tiên trong ngày.
    • chủ tiệm may mắn bán mở hàng sớm với một đơn hàng lớn.
  • "Mua mở hàng": Chỉ việc người mua thực hiện giao dịch mua hàng đầu tiên trong ngày tại một cửa hàng.
    • Anh ấy khách mua mở hàng quen thuộc của cửa hiệu.
Biến thể từ gần giống
  • Lì xì (Danh từ/Động từ): Từ phổ biến hiện nay để chỉ hành động cho tiền mừng tuổi trẻ em dịp Tết, thay thế cho nghĩa của "mở hàng".
  • Khai trương (Động từ): Chỉ việc bắt đầu mở cửa kinh doanh lần đầu tiên của một cửa hàng, công ty (khác với "mở hàng" giao dịch đầu tiên trong ngày).
Từ đồng nghĩa
  • Khai xuân (Động từ, ít dùng): Cũng có thể dùng để chỉ việc bắt đầu một công việc, giao dịch đầu tiên trong năm mới.
  • Hàng đầu tiên (Cụm danh từ): Chỉ món hàng được bán/mua đầu tiên.
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu xuôi đuôi lọt": Thành ngữ thường được liên tưởng đến khi một giao dịch mở hàng thuận lợi, với ý nghĩa khởi đầu tốt thì mọi việc về sau sẽ suôn sẻ.
    • Sáng mở hàng may mắn, cả ngày bán đắt, đúng đầu xuôi đuôi lọt.
mở hàng

Mẹ mua một ổ bánh mì để mở hàng cho ngày mới.

  1. 1. ph. Nói mua bán lần đầu tiên trong một ngày: Bán mở hàng; Mua mở hàng. 2. đg. Cho tiền mừng tuổi trẻ em ngày tết (): Mở hàng cho cháu năm hào.